Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát thông thường

Suanhataihanoi.net xin giới thiệu Bảng tra định mức cấp phối vật liệu 1m3 vữa xây, trát thông thường được quy định theo công bố của Bộ Xây dựng tại văn bản số 1784/BXD-VP ngày 16/8/2007.

sua nha

Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây
Định mức này dùng để tham khảo lập kế hoạch và quản lý vật liệu và làm cơ sở tính toán định mức dự toán xây dựng cơ bản trong công tác xây, trát.
Định mức cấp phối vật liệu chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công kể cả hao hụt do độ dôi của cát. Vật liệu trong định mức là vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành của Nhà nước. Vật liệu cát được tính thêm 15% số lượng so với số lượng cát cần thu mua do độ dôi của cát.
Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải thiết kế thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình.
Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít.
Dưới đây là bảng định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 xây, trát:
1. Xi măng PCB 30

Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Xi măng (kg) Vôi cục (kg) Cát (m3) Nước (lít)
Vữa tam hợp cát vàng (cát có mô đun độ lớn M>2) 10

25

50

75

100

65

112

207

291

376

107

97

73

50

29

1,15

1,12

1,09

1,07

1,04

200

200

200

200

200

Vữa tam hợp cát mịn (Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 – 2,0) 10

25

50

75

71

121

225

313

104

91

66

44

1,13

1,10

1,07

1,04

210

210

210

210

Vữa tam hợp cát mịn (cát có môđun độ lớn M = 0,7 – 1,4) 10

25

50

80

138

256

101

84

56

1,10

1,07

1,04

220

220

220

Vữa xi măng cát vàng (cát có mô đun độ lớn M>2) 25

50

75

100

125

116

213

296

385

462

1,16

1,12

1,09

1,06

1,02

260

260

260

260

260

Vữa xi măng cát mịn (cát có mô đun độ lớn M = 1,5 – 2,0) 25

50

75

100

124

230

320

410

1,13

1,09

1,06

1,02

260

260

260

260

Vữa xi măng cát mịn (cát có mô đun độ lớn M = 0,7 – 1,4) 25

50

75

142

261

360

1,10

1,06

1,02

260

260

260

2.Xi măng PCB 40

Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Xi măng (kg) Vôi cục (kg) Cát (m3) Nước (lít)
Vữa tam hợp cát vàng (cát có mô đun độ lớn M>2) 25

50

75

100

125

86

161

223

291

357

83

69

56

42

29

1,14

1,12

1,09

1,07

1,05

200

200

200

200

200

Vữa tam hợp cát mịn (Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 – 2,0) 25

50

75

100

93

173

242

317

81

64

51

36

1,12

1,09

1,07

1,05

210

210

210

210

Vữa tam hợp cát mịn (cát có môđun độ lớn M = 0,7 – 1,4) 25

50

75

106

196

275

76

58

42

1,09

1,06

1,04

220

220

220

Vữa xi măng cát vàng (cát có mô đun độ lớn M>2) 25

50

75

100

125

150

88

163

227

297

361

425

1,17

1,14

1,11

1,09

1,06

1,04

260

260

260

260

260

260

Vữa xi măng cát mịn (cát có mô đun độ lớn M = 1,5 – 2,0) 25

50

75

100

96

176

247

320

1,15

1,11

1,09

1,06

260

260

260

260

Vữa xi măng cát mịn (cát có mô đun độ lớn M = 0,7 – 1,4) 25

50

75

100

108

200

278

359

1,11

1,08

1,05

1,02

260

260

260

260

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn có thể sử dụng các thẻ HTML và thuộc tính sau: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>

Dịch vụ sơn nhà

Dịch vụ sửa nhà

màu sơn nhà cho người mệnh thủy

Sửa nhà uy tín tại Phố Cổ

Địa chỉ sửa nhà uy tín tại Phố Cổ? Đơn giá sửa cải tạo nhà tại Phố Cổ? Sủa nhà uy tín giá rẻ tại Phố Cổ? XÂY DỰNG VŨ...

hương dan cach ep coc be tong cot thep

Sửa nhà tại Hà Nội

Sủa nhà tại Hà Nội? Sửa chữa nhà Hà Nội? XÂY DỰNG VŨ GIA chuyên nhận sửa chữa nhà tại Hà Nội uy tín chất lượng giá tốt hàng đầu...